Hiển thị các bài đăng có nhãn từ vựng tiếng trung. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn từ vựng tiếng trung. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 25 tháng 12, 2018

Từ vựng tiếng Trung 8 hãng giày thể thao nổi tiếng

Từ vựng tiếng Trung 8 hãng giày thể thao nổi tiếng

Các hãng giày thể thao hẳn là không còn xa lạ gì với các bạn. Vậy bạn đã biết tên tiếng Trung của nó chưa?

Cùng Luyện viết tiếng trung khám phá nào.

爱迪达 :Adidas
匡威:Converse
斐乐:FILA
盖世威:K-SWISS
译作新百伦或纽巴伦: NEW BALANCE
耐克:NIKE
彪马:PUMA
锐步:REEBOK

Học cách gọi 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung cần biết

Học cách gọi 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung cần biết

Bạn thuộc cung gì? Bạn muốn biết trong tiếng Trung cung hoàng đạo của bạn được gọi là gì không? Trong video có nhắc đến 12 cung hoàng đạo.
Cùng Chinese tìm hiểu cách gọi 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung qua bài ca: 12 cung hoàng đạo, ai tra nhất? nhé:

1. 白羊座     /Báiyángzuò/        Bạch Dương
Hiền lành, tốt tính
2. 金牛座   / Jīnniúzuò/           Kim Ngưu
Đanh đá, chua ngoa
3. 双子座     /Shuāngzǐzuò /     Song Tử
Đẹp trai, dũng mãnh
4. 巨蟹座   /Jùxièzuò /          Cự Giải
Thầm sâu, khó lường
5. 狮子座   / Shīzǐzuò/         Sư Tử
Có chí làm quan
6. 处女座   / Chǔnǚ zuò/     Xử Nữ
Hền thục, ít nói
7. 天秤座   /Tiānchèngzuò/    Thiên Bình
Xinh đẹp, kiêu sa
Cùng Trung tâm tiếng trung Chinese xem tiếp các cung hoàng đạo còn lại nhé:
8. 天蝎座   /Tiānxiēzuò/     Thiên Yết/ Thiên Hạt/ Hổ Cáp/ Bò Cạp/ Thần Nông/ Tiểu Yết ^^
Keo kiệt, khôn khéo
9. 射手座   /Shèshǒu zuò/     Nhân Mã
Sáng sủa, dễ gần
10. 摩羯座  / Mójiézuò/          Ma Kết
Ma mị, láu lỉnh
11. 水瓶座   /Shuǐpíng zuò/     Bảo Bình
Thư sinh, tài cao
12. 双鱼座   /Shuāngyúzuò/    Song Ngư
Mong manh
Thông qua cách gọi 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung, chắc hẳn các bạn đã biết cung hoàng đạo của mình là gì rồi đúng không?
Một số từ vựng tiếng Trung dùng trong dịp lễ Halloween

Một số từ vựng tiếng Trung dùng trong dịp lễ Halloween

Trung tâm tiếng Trung Chinese gửi tới các bạn chủ đề của bài học ngày hôm nay đó là các từ vựng tiếng Trung dùng trong dịp lễ Halloween. Các bạn có biết, Halloweenhay được biết đến là lễ hội ma quỷ được tổ chức vào ngày cuối cùng của tháng 10 hàng năm ( ngày 31 tháng 10) dần trở thành một lễ hội phổ biến trên thế giới. Chúng ta hãy cùng nhau khám phá một số từ vựng liên quan đến chủ đề này bằng tiếng Trungnhé

南瓜: Bí ngô:

Loại quả này được mua rất nhiều trong ngày lễ Halloween vì mọi người sẽ dùng nó để khắc thành đèn lồng.

釜: Vạc dầu, vạc nấu của mụ phù thủy

蝙蝠: Con dơi

Nhiều người tin rằng việc nhìn thấy một con dơi trong lễ Halloween là một điềm gở. Nếu một con dơi bay xung quanh ngôi nhà của ai đó ba lần, điều đó có nghĩa là một người nào đó trong ngôi nhà sẽ chết sớm. Do đó, nhiều người cũng hóa trang thành con dơi để hù dọa người khác trong ngày này.

猫头鹰: Chim cú cũng là con vật gây ra nỗi ám ảnh trong ngày lễ Halloween.

女巫: Mụ phù thủy là nhân vật thường được mang ra dọa trẻ em trong ngày lễ ma quỷ này.

弗兰肯斯坦: Frankenstein, tên quái vật nổi tiếng bắt nguồn từ một cuốn tiểu thuyết giả tưởng

僵尸: Thây ma

头骨: Đầu lâu

吸血鬼: Ma cà rồng

Ngoài các từ vựng này ra, các bạn có biết hoạt động phổ biến trong lễ hội Halloween là trick-or-treat (trẻ con hoá trang đến gõ cửa nhà hàng xóm để xin bánh kẹo), dự tiệc hóa trang, đốt lửa, khắc bí ngô thành jack-o’-lantern, đớp táo, các trò đùa cợt, xem phim hoặc kể chuyện kinh dị.

Danh sách từ vựng

万圣节快乐 Wànshèngjié kuàilè: Halloween vui vẻ!
1. 幽灵 Yōulíng: Hồn ma
2. 南瓜 Nánguā: Bí ngô
3. 墓碑 Mùbēi: Nấm mộ
4. 骷髅 Kūlóu: Đầu lâu, bộ xương
5. 教堂 Jiàotáng: Nhà thờ
6. 糖果 Tángguǒ: Kẹo
7. 蜡烛 Làzhú: Nến
8. 扫帚 Sàozhǒu: Chổi
9. 蜘蛛 Zhīzhū: Con nhện
10. 巫师帽 Wūshī mào: Mũ phù thủy
11. 蝙蝠 Biānfú: Con dơi
12. 黑猫 Hēi māo: Mèo đen
13. 蜘蛛网  zhī zhū wǎng: Mạng nhện
14.巫婆 wū pó: Phù thủy
15. 稻草人 dào cǎo rén:  Bù nhìn, người rơm
16. 猫头鹰 māo tóu yīng: Con cú
17. 不给糖就捣蛋 bù gĕi táng jiù dăo dàn: cho kẹo hay bị ghẹo
Mách bạn, học tiếng Trung qua chủ đềvà qua hình ảnh giúp chúng ta nhớ nhanh nhất đấy. Qua các từ vựng tiếng Trung về chủ đề Halloween mà Luyện viết chữ trung quốc  chia sẻ ở trên, Trung tâm hi vọng sẽ giúp các  bạn biết thêm một số từ mới về tiếng Trung dùng trong ngày lễ này nhé.